dẹp yên

dẹp yên

Chính quyền dẹp yên cuộc biểu tình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho hết hỗn loạn, tranh chấp, hoặc xung đột: "dẹp yên" chỉ hành động can thiệp để đưa tình hình trở lại trạng thái bình thường, ổn định, không còn náo loạn hay nguy hiểm.
    • Giải quyết triệt để vấn đề khó khăn: "dẹp yên" cũng được dùng để nói về việc xử lý dứt điểm một mối lo, một rắc rối.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính quyền đã dẹp yên cuộc bạo loạnthủ đô. (Chính quyền đã làm cho cuộc bạo loạn chấm dứt trật tự được lập lại.)
    • Cảnh sát nhanh chóng dẹp yên vụ ẩu đả giữa hai băng nhóm. (Cảnh sát đã can thiệp kịp thời để ngăn chặn xung đột lập lại an ninh.)
    • Anh ấy đã dẹp yên mọi hiểu lầm trong gia đình. (Anh ấy đã giải quyết triệt để những mâu thuẫn, làm cho mọi người hòa thuận trở lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dẹp yên nội bộ": giải quyết các mâu thuẫn, tranh chấp bên trong một tổ chức hay nhóm người.

    • Trước khi đối phó với kẻ thù bên ngoài, họ cần dẹp yên nội bộ trước. (Họ cần làm ổn định tình hình trong nhóm trước khi đối mặt với nguy cơ từ bên ngoài.)
  • "dẹp yên lòng người": làm cho mọi người hết lo lắng, bất an, cảm thấy yên tâm.

    • Những lời giải thích của ông ấy đã dẹp yên lòng người dân. (Những lời nói đó đã xua tan nỗi lo mang lại sự bình tĩnh cho mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Dẹp (động từ): loại bỏ, thu dọn, hoặc ngăn chặn.

    • Dẹp bàn ăn sau bữa tối. (Thu dọn đồ trên bàn ăn.)
  • Yên (tính từ): trạng thái không tiếng động, không xáo trộn.

    • Đêm khuya, mọi vật đều yên tĩnh. (Không âm thanh hay chuyển động.)
  • Bình yên (tính từ): trạng thái yên ổn, không nguy hiểmgần nghĩa với kết quả của "dẹp yên".

    • Cuộc sống bình yên điều ai cũng mong ước. (Cuộc sống không biến động hay lo lắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ổn định: làm cho trở nên vững vàng, không thay đổi thất thường.
  • Trấn áp: dùng sức mạnh để ngăn chặn hoặc đàn áp (thường mang tính cưỡng chế hơn).
  • Giải quyết: xử lý vấn đề để không còn tồn tại.
  • Làm lắng dịu: làm cho tình hình bớt căng thẳng, sôi động.
Thành ngữ liên quan
  • Dẹp yên một cõi: giải quyết triệt để mọi rắc rối trong một khu vực hoặc lĩnh vực nào đó.
    • Ông ấy đã dẹp yên một cõi lòng đầy nghi ngờ. (Ông ấy đã làm cho tâm trí hết hoang mang, trở nên thanh thản.)